Tương thích với Lumberg Hirschmann VAD 1A-1-3-M12-5, VAD 3C-4-A-M12-5
Cổng kết nối van điện từ theo tiêu chuẩn DIN 43650 Form A sang bộ chuyển đổi M8 M12
Cổng kết nối van DIN Lumberg VAD 1A-1-3-M12-5
Cổng cắm M8 M12 sang cổng kết nối van điện từ theo tiêu chuẩn DIN
DIN 43650 Form A 18mm, 2 chân+PE, 3 chân+PE
Mô tả
Giới thiệu:
Cổng chuyển đổi van điện từ M8 M12 sang DIN 43650 Hình thức A là một thành phần quan trọng được thiết kế để cung cấp kết nối an toàn và đáng tin cậy giữa đầu nối M8 hoặc M12 và van điện từ với giao diện DIN 43650 Hình thức A (18mm). Nó giúp chuyển đổi tín hiệu điện (như tín hiệu nguồn và kiểm soát) từ đầu nối M8 hoặc M12 thành các tín hiệu cần thiết cho đầu nối DIN 43650 Hình thức A, từ đó đảm bảo rằng van điện từ có thể điều khiển hiệu quả việc chuyển mạch và điều chỉnh lưu lượng chất lỏng hoặc khí. Được sử dụng rộng rãi trong hệ thống thủy lực, hệ thống kiểm soát khí nén, hệ thống quản lý năng lượng và hệ thống kiểm soát môi trường.
Thông số kỹ thuật:
Loại | Cáp cảm biến van solenoid DIN 43650 |
Tên Sản Phẩm | Bộ chuyển đổi M8 M12 sang DIN 43650 dạng A cho van điện từ |
Giao diện A | M8, M12 Có sẵn |
Giao diện B | Van điện từ DIN 43650 Hình thức A |
Giới tính | nam châm đến nữ châm |
Màu sắc vỏ | Xám trong suốt, Hoặc OEM |
Phân cách tiếp điểm | 18mm |
Hình dáng chân cắm | Hình chữ U |
Nhiệt độ hoạt động | -25° đến +80°C |
Mức độ bảo vệ | IP67 |
Dòng điện định mức | 4A |
Điện áp hoạt động | 24V AC/DC |
Kháng tiếp xúc |
≤ 5 mΩ
|
Tiêu chuẩn | EN 175301-803-A (DIN 43650-A) |
Ứng Dụng:
Bố trí Pin/Các sơ đồ Kết nối
Cổng kết nối van điện từ M8/M12 sang DIN 43650 Form A tương thích với Lumberg Automation/Hirschmann VAD 1A-1-3-M12-5, VAD 3C-4-1-M12-5, VAD 1A-1-3-M8-3, VAD 3C-1-3-M8-3. Dưới đây là mặt trước tương ứng và sơ đồ dây điện để bạn tham khảo.
VAD 1A-1-3-M12-5
|
VAD 3C-4-1-M12-5
|
VAD 1A-1-3-M8-3
|
|||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
DIN 43650 bao gồm những gì?
DIN 43650 chủ yếu bao gồm ba loại cổng kết nối van điện từ DIN 43650: Form A, Form B và Form C. Tuy nhiên, nó có thể được chia thành năm loại theo khoảng cách tiếp xúc: 18mm, 11mm, 10mm, 8mm, 9.4mm. Dưới đây là bảng so sánh các đặc điểm cơ bản để bạn tham khảo, bao gồm khoảng cách giữa chân cắm, chiều rộng vỏ, hình dạng đế, hình dạng chân cắm, bố trí chân, đầu ống cáp và tiêu chuẩn.
DIN 43650 Form A | DIN 43650 Form B | DIN 43650 Form C | |||
Hình ảnh | ![]() |
![]() |
![]() |
||
Khoảng cách giữa các chân tiếp xúc | 18mm | 11mm | 10mm | 8mm | 9.4mm |
Chiều rộng vỏ | 26.5mm | 30mm | 27mm | 16mm | 16mm |
Hình dạng đế | hình vuông | Hình chữ nhật | hình vuông | ||
Hình dáng chân cắm | Hình chữ U | Lưỡi phẳng | Hình U*2+Lưỡi phẳng | Lưỡi phẳng | |
Bố trí chân cắm | 2 chân+PE\/3 chân+PE | 2 chân+PE | 2 chân+PE | 3 chân+PE | |
Tuyến cáp | M8, M12, M16, PG9, PG11... | PG9, 1/2'' NPT... | PG7... | ||
Tiêu chuẩn | DIN EN 175301-803-A | DIN EN 175301-803-B | DIN EN 175301-803-C |