Dây cáp USB-A USB-C sang RS232 là loại cáp nối tiếp phổ biến được sử dụng rộng rãi để kết nối máy tính và các thiết bị nối tiếp RS232 cũ, giúp truyền tải dữ liệu ổn định và giao tiếp. Nó được trang bị ba đèn LED trên đầu nối nam DB9: Đỏ (Nguồn), Xanh lá (TXD), và Xanh lá (RXD), cho phép người dùng kiểm tra trạng thái kết nối và truyền dữ liệu bất kỳ lúc nào.
Mô tả
Giới thiệu:
Dây cáp USB sang DB9 RS232 kết hợp giao diện kép USB-A và USB-C, cho phép tương thích với nhiều thiết bị khác nhau, từ máy tính cũ có cổng USB-A đến các laptop, máy tính bảng và điện thoại thông minh mới hơn sử dụng cổng USB-C. Nó sử dụng đầu nối nam chuẩn DB9 9 chân để kết nối với các thiết bị RS232 serial bao gồm cảm biến, PLC, modem, máy in serial, v.v. Sản phẩm còn được trang bị ba đèn LED: Đỏ (Nguồn), Xanh lá (TXD), và Xanh lá (RXD), cho phép người dùng kiểm tra trạng thái kết nối và truyền dữ liệu bất kỳ lúc nào. Cáp Premier P/N: PCM-KW-467
Thông số kỹ thuật:
Loại | Bộ chuyển đổi USB sang RS232 485 422 |
Tên Sản Phẩm | Dây cáp chuyển đổi USB kép sang RS232, USB-A và USB-C sang đầu nối nam DB9 |
Số bản vẽ. | PCM-KW-467 |
Kết nối 1 | USB 2.0 Nam Loại-A/USB 2.0 Nam Loại-C |
Kết nối 2 | DB9 Nam |
đường kính cáp | 4,8mm |
Chip IC | FT232RNL+UM213 |
Màu sắc | Xanh lục nhạt, Hoặc OEM |
Vật liệu áo khoác | TPE Chống Mài Mòn |
Giao thức nối tiếp | RS232 |
Đặc trưng:
USB-A, USB-B, và USB-C?
USB-A, USB-B, và USB-C là các loại đầu nối USB khác nhau, mỗi loại có hình dạng, chức năng và mục đích sử dụng riêng. Dưới đây là so sánh cụ thể, vui lòng kiểm tra nếu bạn cần nó:
USB-A | USB-B | USB-C | |
Hình dạng | Hình chữ nhật | Nhiều Hình Dạng (chủ yếu là Vuông) | Hình chữ nhật nhỏ hơn với góc bo tròn |
kết nối | Máy tính, Máy bàn, Laptop, Máy tính bảng, TV... | Máy in, máy quét và các thiết bị khác | Điện thoại thông minh và đồng hồ thông minh mới nhất... |
Tương thích ngược | Không | Có | Có |
Có thể đảo chiều | Không | Không | Có |
Phiên bản | 1.1, 2.0, 3.0, 3.1, 3.2 | 1.1, 2.0, 3.0, 3.1, 3.2 | 1.1, 2.0, 3.0, 3.1, 3.2, 4 |
Tốc độ truyền dữ liệu theo phiên bản | 1.1: 12Mbps; 2.0: 480Mbps; 3.0/3.1 Gen 1: 5Gbps; 3.1 Gen 2: 10Gbps; 3.2: 20 Gbps; 4: 40 Gbps |
Kéo dây: